Pokemon Bulbasaur nghĩa là Củ hành + Bò sát, tên tiếng Nhật là Fushigidane nghĩa là Hạt giống kỳ lạ. Pokemon Bulbasaur là chủng Pokémon hạt giống và có 2 hệ GRASS: CỏPOISON: Độc tùy theo level.

Pokemon Bulbasaur

Tiếng Nhật Tiếng Anh Giới tính
Fushigidane Bulbasaur
87,5% đực
12,5% cái
Hệ Chiều cao
Cân nặng
 GRASS (cỏ), POISON (độc)  0,7 m  6,9 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
 Pokemon hạt giống  5,9 % (45)  Overgrow / Chlorophyll

Pokemon Bulbasaur là một giống bò sát được sinh ra cùng một giống thực vật có hình dáng giống củ hành trên lưng và phát triển song song với nhau tạo nên một Pokemon lai giữa thực vật và động vật. Hiện tại vẫn chưa xác định được đây là Pokemon động vật hay thực vật. Phần thực vật củ hành trên lưng của Pokemon Bulbasaur chính là nơi cung cấp chất dinh dưỡng và sức mạnh cho nó thông qua quá trình quang hợp như một cây xanh thực sự.

Pokemon Bulbasaur thích vui chơi và ngủ dưới ánh nắng mặt trời vì đặc điểm có thể tổng hợp chất dinh dưỡng từ ánh nắng mặt trời nhờ phần thực vật củ hành của nó. Kỹ năng ưa thích của Pokemon Bulbasaur là đòn tấn công tia sáng mặt trời. Phần thực vật của nó tổng hợp và tích tụ năng lượng tia sáng từ mặt trời và khi tấn công thì phóng ra chùm tia sáng mặt trời cực mạnh gây sát thương cao cho đối thủ.

Quá trình tiến hóa của Pokemon Bulbasaur:

Pokemon Bulbasaur
pokemon-Ivysaur
pokemon-Venusaur
pokemon-Mega-Venusaur
Bulbasaur   lv16–>
Ivysaur   lv32–>
Venusaur       –>

 

Pokemon Bulbasaur có 3 cấp tiến hóa. Bulbasaur sau khi đạt level 16 sẽ tiến hóa thành Pokemon Ivysaur và sau khi đạt level 32 sẽ tiến hóa thành Pokemon Venusaur và cuối cùng nó sẽ tiến hóa thành siêu Pokemon Mega Venusaur. Ở cấp độ cuối cùng sự tiến hóa sẽ không phụ thuộc vào level của pokemon mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác mà cần cho Fushigibana giữ Fushigibanite.

Khả năng học hỏi và phát triển của Pokemon Bulbasaur:

Level
Move
Hệ
1
Tackle
NORMAL
3
Growl
NORMAL
7
Leech Seed
GRASS
9
Vine Whip
GRASS
13
Poisonpowder
POISON
13
Sleep Powder
NORMAL
15
Take Down
NORMAL
19
Razor Leaf
GRASS
21
Sweet Scent
NORMAL
25
Growth
GRASS
27
Double-edge
NORMAL
31
Worry Seed
NORMAL
33
Synthesis
GRASS
37
Seed Bomb
GRASS
 
 
 
TH/HM
Move
Hệ
TM 06
Toxic
POISON
TM 09
Bullet Seed
GRASS
TM 10
Hidden Power
NORMAL
TM 11
Sunny Day
TM 19
Giga Drain
GRASS
TM 21
Frustration
NORMAL
TM 22
Return
GRASS
TM 27
Growl
NORMAL
TM 32
Double Team
NORMAL
TM 36
Sludge Bomb
POISON
TM 42
Facade
NORMAL
TM 43
Secret Power
NORMAL
TM 44
Rest
PSYCHC
TM 45
Attract
NORMAL
TM 53
Energy Ball
GRASS
TM 58
Endure
NORMAL
TM 70
Flash
NORMAL
TM 75
Swords Dance
NORMAL
TM 78
Captivate
NORMAL
TM 82
Sleep Talk
NORMAL
TM 83
Natural Gift
NORMAL
TM 86
Grass Knot
GRASS
TM 87
Swagger
NORMAL
TM 90
Substitute
NORMAL

 

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN