Tuesday, November 21, 2017

Gen 1

Các loài Pokemon ở Gen 1, tổng quan về đặc tính, quá trình phát triển và tiến hóa của các Pokemon Gen 1

Pokemon Charizard là đời tiến hóa thứ 2 tiếp sau Charmeleon. Ngoại hình của nó trở nên lo lớn và ngạo nghễ hơn, Charizard có bước phát triển mọc thêm đôi cánh đầy mạnh mẽ và giúp nó có...

Pokemon Charmeleon là pokemon tiến hóa từ Charmander khi nó đạt level 12. Ngoại hình của nó trở nên mạnh mẽ hơn, chiều cao tăng lên 1,1 m và cân nặng tăng lên 19 kg. Trên đầu Pokemon Charmeleon...

Pokemon Charmander có nghĩa là rồng lửa, tên tiếng Nhật là từ ghép giữa rồng lửa và thằn lằn. Đúng như cái tên Charmander có một ngọt lửa ở đuôi luôn rục cháy và phát ra tiếng nổ lách...

Pokemon Mega Venusaur là cấp tiến hóa cuối cùng của chủng loại Pokemon này. Điều kiện để tiến hóa lên cấp độ này không phụ thuộc vào Level như các cấp độ trước mà cần cho Fushigibana giữ Fushigibanite....

Pokemon Venusaur là cấp tiến hóa thứ tiếp theo sau Pokemon Ivysaur. Sau khi đạt level 32 thì Ivysaur sẽ tiến hóa thành Venusaur. Ở cấp này nụ hoa đã bung nở thành một bông hoa rực rỡ đồng thời...

Pokemon Ivysaur là cấp tiến hóa tiếp theo của Pokemon Bulbasaur sau khi đạt Level 16. Pokemon Ivysaur có bề ngoài đậm hơn, phần thực vật củ hành giờ tiến hóa nở thành 1 nụ hoa có màu đỏ...
Pokemon Bulbasaur

Pokemon Bulbasaur nghĩa là Củ hành + Bò sát, tên tiếng Nhật là Fushigidane nghĩa là Hạt giống kỳ lạ. Pokemon Bulbasaur là chủng Pokémon hạt giống và có 2 hệ GRASS: Cỏ và POISON: Độc tùy theo level. Tiếng...