Gengar là cách chơi chữ từ từ doppelgänger (hiện tượng người giống người, ý chỉ Gengar hay nhập vào bóng người rồi giả làm họ) và genganger (chỉ người chết đội mồ sống dậy). Pokemon Gengar là cấp tiến hóa tiếp theo của Pokemon Haunter. Gengar làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh nó khi nó nhập vào bóng các sinh vật khác. Vào những đêm trăng tròn, bóng người có thể tự do cười nói là do Gengar gây ra. Pokemon Gengar là chủng Pokemon bóng và có 2 hệ Ghost: ma và Poison: độc.

Pokemon Gengar
Pokemon Gengar
Tiếng Nhật Tiếng Anh Giới tính
Gengar Gengar Đực ♂: 50.0%
Cái ♀: 50.0%
Hệ Chiều cao
Cân nặng
Ghost: ma, Poison: độc 1.5 m
40.5 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
 Pokemon bóng 5.9 % Levitate / #

Vào buổi tối, Pokemon Gengar có sở thích tao nhã là bắt chước cử động của bóng người và cười đắc chí khi thấy nạn nhân sợ hãi. Người ta nói rằng Gengar xuất hiện từ bóng tối và cướp đi sinh mạng của những ai không may đi lạc trên núi.

Cho Gengar giữ Gangarite sẽ tiến hóa lên Mega Gengar. Sau khi siêu tiến hóa,nửa thân dưới của Pokemon Mega Gengar luôn ẩn đi, vì phần thân đó đang nằm ở một thế giói khác, chiều không gian khác. Con mắt vàng ở giữa trán dùng để nhìn sang thế giới đó.

Pokemon Mega Gengar
Pokemon Mega Gengar
Tiếng Nhật Tiếng Anh Giới tính
Mega Gengar Mega Gengar Đực ♂: 50.0%
Cái ♀: 50.0%
Hệ Chiều cao
Cân nặng
Ghost: ma, Poison: độc 1.4 m
40.5 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
 Pokemon bóng 5.9 % Shadow Tag / #

Quá trình tiến hóa của Pokemon Gengar:

Gastly Haunter Gengar Mega_GengarMega Gengar

Pokemon Gastly có 3 cấp tiến hóaHaunter, Gengar và Mega Gengar

Lưu

Lưu

CHIA SẺ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN