Kabuto được ghép từ 兜蟹 (con sam) và Triops (họ tôm nòng nọc), ngoài ra tên của loài này còn đọc gần giống với 兜 (mũ bảo hộ). Pokemon Kabuto là pokemon cổ đại có cấu tạo cơ thể hoàn hảo cho việc bơi lội nên nó bơi rất nhanh. Kabuto xẻ mồi bằng vuốt có cấu tạo như cái liềm rồi uống dịch cơ thể của chúng.  Pokemon Kabuto là chủng Pokemon giáp xác và có 2 hệ Water: nước và Rock: đá.

Pokemon Kabuto
Pokemon Kabuto
Tiếng Nhật Tiếng Anh Giới tính
Kabuto Kabuto Đực ♂: 87.5%
Cái ♀: 12.5%
Hệ Chiều cao
Cân nặng
Water: nước, Rock: đá 0.5 m
15.0 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng
Pokemon giáp xác 5.9 % Swift Swim hoặc Shell Armor / Weak Armor

Khi ở dưới nước, Pokemon Kabuto co các chi lại để cơ thể gọn hơn, sau đó lắc lớp vỏ qua lại để bơi nhanh. Kabuto tiến hóa từ sinh vật định cư hoàn toàn dưới nước thành loài sống trên cạn, bằng chứng thể hiện ở vây và chân của nó, lý do cho việc này có thể là do con mồi của Kabuto cũng đã tiến lên cạn vào thời cổ đại.

Quá trình tiến hóa của Pokemon Kabuto:

 

Kabuto

Pokemon Kabuto có 1 cấp tiến hóa. Kabuto sau khi đạt level 40 sẽ tiến hóa thành Pokemon Kabutops.

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

Lưu

CHIA SẺ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN