Pokemon Kamex là đời tiến hóa thức 2 của Squirtle tiếp sau Wartortle . Ở đời này ngoại hình của chú trở nên cơ bắp hơn rất nhiều và biến thành Pokémon Giáp Xác. Đôi tai và 2 chiếc nanh của đời trước đã rụng đi vì chú không cần dùng đến nữa. Sự khác biệt lớn nhất là chiếc mai của Kamex trở nên vô cùng cứng cáp và mọc ra 2 khẩu thủy pháo hướng về 2 bên. Đây là vũ khí có uy lực vô cùng lớn mà đối thủ cần dè chừng mỗi khi chú tấn công.

Pokemon Kamex

Tiếng Nhật
Tiếng Anh
Giới tính
Kamex Blastoise
87,5% đực
12,5% cái
Hệ Chiều cao
Cân nặng
WATER (nước) 1,6 m 85,5 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
Pokémon Giáp Xác 5,9 % (45) Torrent / Rain Dish

Khác với các đời trước Kamex là một pokemon hung tợn và thiện chiến. Hai khẩu thủy pháo trên lưng chú có thể tung đòn đánh ở tốc độ cực cao. Chúng nén nước và phun nước với áp lực cao, dòng nước này mạnh đến nỗi có thể xuyên qua cả thép. Đây là vũ khí vô cùng lợi hại bởi nó còn có độ chính xác tuyệt đối ở cự ly 50 m.

Ngoài vũ khí là 2 khẩu thủy pháo Pokemon Kamex còn một vũ khí khác chính là cơ thể rắn như thép và rất nặng của nó. Nó dùng cơ thể mình để đè bẹp đối thủ hay gì đối thủ không thể nhúc nhích. Đây quả thật là một pokemon quá lợi hại đúng không các bạn.

Quá trình tiến hóa:

Pokemon Squirtle Pokemon Kameil Pokemon Kamex pokemon Mega Kamex
Zenigame lv->16 Kameil lv->36 Kamex   -> Mega Kamex

Khả năng học hỏi của Pokemon Squirtle

Level
Move Hệ Cat Power Acc
1 Tackle NORMAL Physical 50 100
4 Tail Whip NORMAL Status 100
7 Water Gun WATER Special 40 100
10 Withdraw WATER Status
13 Bubble WATER Special 40 100
16 Bite DARK Physical 60 100
19 Rapid Spin NORMAL Physical 20 100
22 Protect NORMAL Status
25 Water Pulse WATER Special 60 100
28 Aqua Tail WATER Physical 90 90
31 Skull Bash NORMAL Physical 130 100
34 Iron Defense STEEL Status
37 Rain Dance WATER Status
40 Hydro Pump WATER Special 110 80

TH/HM

TM
Move
Hệ
Cat
Power
Acc
6 Toxic POISON Status 90
7 Hail ICE Status
10 Hidden Power NORMAL Special 60 100
13 Ice Beam ICE Special 90 100
14 Blizzard ICE Special 110 70
17 Protect NORMAL Status
18 Rain Dance WATER Status
21 Frustration NORMAL Physical 100
27 Return NORMAL Physical 100
28 Dig GROUND Physical 80 100
31 Brick Break FIGHT Physical 75 100
32 Double Team NORMAL Status
39 Rock Tomb ROCK Physical 95
42 Facade NORMAL Physical 60 100
44 Rest PSYCHC Status 70
45 Attract NORMAL Status 100
48 Round NORMAL Special 100
55 Scald WATER Special 60 100
56 Fling DARK Physical 80 100
74 Gyro Ball STEEL Physical 100
87 Swagger NORMAL Status 90
88 Sleep Talk NORMAL Status
90 Substitute NORMAL Status
94 Secret Power NORMAL Physical 70 100
98 Power-Up punch FLIGHT Physical 40 100
100 Confide NORMAL Status
CHIA SẺ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN