Pokemon Mega Beedrill là đời tiến hóa cuối cùng của Weedle khi cho cho Spear giữ Speanite. Giờ đây tất cả các chi của Mega Beedrill đã chuyển thành các mũi khoan nhọn và chứa đầy độc tố. Chất độc ngay lập tức được sinh ra trên các chi nên nó có thể tấn công đối thủ liên tiếp mà không sợ hết nọc độc. Khác với các chi chất độc ở đuôi cần có thời gian để hồi phục.

pokemon Mega Beedrill

Tiếng Nhật
Tiếng Anh
Giới tính
Mega Spear Mega Beedrill
50% đực
50% cái
Hệ Chiều cao
Cân nặng
BUG (bọ), POISON (độc) 1,4 m 40,5 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
Pokémon ong độc 45 Adaptability / #

Mega Beedrill sử dụng tốc độ là độc tố để tung đòn tấn công vào đối thủ, khi trúng phải độc tố của Mega Beedrill đối thủ sẽ mất khả năng chạy trốn và cuối cùng sẽ chết dưới những vết châm độc. Bởi lượng độc tố nó sinh ra ngay lập tức nên Mega Beedrill có sức tấn công mạnh mẽ và liên tục.

Dạng siêu tiến hóa khiến cho các chỉ số Speed và Attack của Mega Beedrill tăng một cách đột biến. Năng lực của Beedrill thay đổi từ Swarm thành Adaptability khiến cho các đòn tấn công tăng sức mạnh lên tới mức 150% đến 200%.

Quá trình tiến hóa:

Pokemon Weedle Pokemon Kakuna Pokemon Beedrill pokemon Mega Beedrill
Weedle lv->07 Kakuna lv->10 Beedrill -> Mega Beedrill

Khả năng học hỏi.

Level
Move Hệ Cat Power Acc
1 Fury Attack NORMAL Physical 15 85
10 Fury Attack NORMAL Physical 15 85
13 Focus Energy NORMAL Status
16 Twineedle BUG Physical 25 10
19 Rage NORMAL Physical 20 100
22 Pursuit DARK Physical 40 100
25 Toxic Spikes POISON Status
28 Pin Missile PSYCHC Physical 95 95
31 Agility WATER Status
34 Assurance DARK Physical 100 100
37 Poison Jab POISON Physical 100 100
40 Endeavor NORMAL Physical 100 100
45 Fell Stinger BUG Physical 100 100

TH/HM

TM
Move
Hệ
Cat
Power
Acc
6 Toxic POISON Status 90
9 Venoshock POISON Special 65 100
10 Hidden Power NORMAL Special 60 100
11 Sunny Day FIRE Status
15 Hyper Beam NORMAL Special 150 100
17 Protect NORMAL Status
19 Roost FLYING Status
21 Frustration NORMAL Physical 100
22 Solar Beam GRASS Special 120 100
27 Return NORMAL Physical 100
31 Brick Break FIGHT Physical 75 100
32 Double Team NORMAL Status
36 Sludge Bomb POISON Special 90 100
40 Aerial Ace FLYING Physical 60 vô hạn
42 Facade NORMAL Physical 70 100
44 Rest PSYHCH Status
45 Attract NORMAL Status 100
46 Thief DARK Physical 60 100
48 Round NORMAL Special 60 100
54 False Swipe NORMAL Physical 40 100
62 Acrobatics FLYING Physical 55 100
66 Payback DARK Physical 50 100
68 Giga Impact NORMAL Physical 150 90
70 Flash NORMAL Status 100
75 Swords Dance NORMAL Status
76 Struggle Bug BUG Special 50 100
81 X-Scissor BUG Physical 80 100
83 Infestation BUG Special 20 100
84 Poison Jab POISON Physical 80 100
87 Swagger NORMAL Status  – 90
88 Sleep Talk NORMAL Status  –  –
89 U-turn BUG Physical  70 100
90 Substitute NORMAL Status  –
94 Secret Power NORMAL Physical  70  100
100 Confide NORMAL Status  –

 

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN