Pokemon Squirtle hay còn gọi là rùa nước ngọt, tuy nhiên cái mai chú giống như một đồng tiền nên có thể gọi nó là rùa Zeni. Squirtle là pokemon hệ WATER (nước) nên chú thường xuất hiện ở những nơi có nước. Squirtle có chiếc mai cực kì vững chắc nên chú có khả năng phòng thủ cực tốt, đòn tấn công của chú là đòn phun nước với áp xuất cao có thể làm tổn thương đối thủ hay làm tê liệt con mồi.

Pokemon Squirtle

Tiếng Nhật
Tiếng Anh
Giới tính
Zenigame Squirtle
87,5% đực
12,5% cái
Hệ Chiều cao
Cân nặng
WATER (nước) 0,5 m 9 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
Pokémon Rùa Con 5,9 % (45) Torrent / Rain Dish

Với bản tính hiền lành Pokemon Squirtle không hay lao vào những cuộc đánh nhau trừ khi bất khả kháng. Nếu cảm thấy bị nguy hiểm chú thường rút các bộ phận vào trong chiếc mai kiên cố để tránh kẻ thù, nếu cần thiết chú sẽ phun luồn nước mạnh tứ phía để xua đuổi kẻ thù.

Chiếc mai của chú có độ cứng cao và có thể đàn hồi tuyệt vời. Nhờ vậy đòn tấn công trực tiếp của đối thủ thường bị bật ngược trở lại với lực rất mạnh. Chiếc mai này còn hỗ trợ chú khi bơi để làm giảm độ cản của nước.

Quá trình tiến hóa:

Pokemon Squirtle Pokemon Kameil Pokemon Kamex pokemon Mega Kamex
Zenigame lv->16 Kameil lv->36 Kamex   -> Mega Kamex

 

Khả năng học hỏi của Pokemon Squirtle

Level
Move Hệ Cat Power Acc
1 Tackle NORMAL Physical 50 100
4 Tail Whip NORMAL Status 100
7 Water Gun WATER Special 40 100
10 Withdraw WATER Status
13 Bubble WATER Special 40 100
16 Bite DARK Physical 60 100
19 Rapid Spin NORMAL Physical 20 100
22 Protect NORMAL Status
25 Water Pulse WATER Special 60 100
28 Aqua Tail WATER Physical 90 90
31 Skull Bash NORMAL Physical 130 100
34 Iron Defense STEEL Status
37 Rain Dance WATER Status
40 Hydro Pump WATER Special 110 80

TH/HM

TM
Move
Hệ
Cat
Power
Acc
6 Toxic POISON Status 90
7 Hail ICE Status
10 Hidden Power NORMAL Special 60 100
13 Ice Beam ICE Special 90 100
14 Blizzard ICE Special 110 70
17 Protect NORMAL Status
18 Rain Dance WATER Status
21 Frustration NORMAL Physical 100
27 Return NORMAL Physical 100
28 Dig GROUND Physical 80 100
31 Brick Break FIGHT Physical 75 100
32 Double Team NORMAL Status
39 Rock Tomb ROCK Physical 95
42 Facade NORMAL Physical 60 100
44 Rest PSYCHC Status 70
45 Attract NORMAL Status 100
48 Round NORMAL Special 100
55 Scald WATER Special 60 100
56 Fling DARK Physical 80 100
74 Gyro Ball STEEL Physical 100
87 Swagger NORMAL Status 90
88 Sleep Talk NORMAL Status
90 Substitute NORMAL Status
94 Secret Power NORMAL Physical 70 100
98 Power-Up punch FLIGHT Physical 40 100
100 Confide NORMAL Status

 

CHIA SẺ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN