Pokemon Venusaur là cấp tiến hóa thứ tiếp theo sau Pokemon Ivysaur. Sau khi đạt level 32 thì Ivysaur sẽ tiến hóa thành Venusaur. Ở cấp này nụ hoa đã bung nở thành một bông hoa rực rỡ đồng thời cơ thể Pokemon Venusaur trở nên uy lực hơn rất nhiều, trọng lượng đã tăng từ 13kg lên tới 100 kg, chiều cao tăng gấp đôi lên 2m. Ở cấp độ này Pokemon Venusaur không thể đứng lên bằng 2 chân sau mà phải dùng cả 4 chân để đỡ phần cơ thể lực lưỡng cũng như bông hoa nở to trên lưng.

Pokemon Venusaur
Pokemon Venusaur
Tiếng Nhật Tiếng Anh Giới tính
Fushigibana Venusaur
87,5% đực
12,5% cái
Hệ Chiều cao
Cân nặng
 GRASS (cỏ), POISON (độc)  2 m  100 kg
Chủng loại Tỉ lệ bắt Kỹ năng / Kỹ năng ẩn
 Pokemon hạt giống  5,9 % (45)  Overgrow / Chlorophyll

Sức mạnh của Venusaur nằm ở bông hoa đã nở bung của nó. Với bông hoa to đã nở Venusaur có thể nhanh chóng tổng hợp sức mạnh từ mặt trời và chuyển hóa thành năng lượng. Vào mùa hè hay những hôm trời nắng to là những ngày yêu thích của Pokemon này.

Bông hoa trên lưng Venusaur ngoài tổng hợp năng lượng và là vũ khí tấn công đối thủ thì nó còn phát ra mùi hương thơm ngọt ngào dễ chịu. Khi lâm trận nó còn có thể phát ra mùi hương mê hoặc đối thủ, ngoài ra nó còn phát ra mùi hương đặc trưng để thu hút các loài đến tìm nó.

Khi tấn công Pokemon Venusaur phát ra chùm tia năng lượng cực mạnh vào đối thủ. Năng lượng mà bông hoa tích tụ được làm thay đổi màu sắc của cánh hoa. Khi năng lượng đầy đủ cánh hoa trở nên tươi tắn. Lúc này nó có thể phát ra chùm năng lượng siêu mạnh để đánh bại đối thủ của nó.

Quá trình tiến hóa:

Pokemon Bulbasaur
pokemon-Ivysaur
pokemon-Venusaur
pokemon-Mega-Venusaur
Bulbasaur   lv16–>
Ivysaur   lv32–>
Venusaur       –>

 

Pokemon Bulbasaur có 3 cấp tiến hóa. Bulbasaur sau khi đạt level 16 sẽ tiến hóa thành Pokemon Ivysaur và sau khi đạt level 32 sẽ tiến hóa thành Pokemon Venusaur và cuối cùng nó sẽ tiến hóa thành siêu Pokemon Mega Venusaur. Ở cấp độ cuối cùng sự tiến hóa sẽ không phụ thuộc vào level của pokemon mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác mà cần cho Fushigibana giữ Fushigibanite.

Khả năng học hỏi và phát triển của Pokemon Bulbasaur:

Level
Move
Hệ
1
Tackle
NORMAL
3
Growl
NORMAL
7
Leech Seed
9
Vine Whip
13
Poisonpowder
13
Sleep Powder
NORMAL
15
Take Down
NORMAL
19
Razor Leaf
GRASS
21
Sweet Scent
NORMAL
25
Growth
GRASS
27
Double-edge
NORMAL
31
Worry Seed
NORMAL
33
Synthesis
GRASS
37
Seed Bomb
GRASS
 
 
 
TH/HM
Move
Hệ
TM 06
Toxic
POISON
TM 09
Bullet Seed
GRASS
TM 10
Hidden Power
NORMAL
TM 11
Sunny Day
TM 19
Giga Drain
GRASS
TM 21
Frustration
NORMAL
TM 22
Return
GRASS
TM 27
Growl
NORMAL
TM 32
Double Team
NORMAL
TM 36
Sludge Bomb
POISON
TM 42
Facade
NORMAL
TM 43
Secret Power
NORMAL
TM 44
Rest
PSYCHC
TM 45
Attract
NORMAL
TM 53
Energy Ball
GRASS
TM 58
Endure
NORMAL
TM 70
Flash
NORMAL
TM 75
Swords Dance
NORMAL
TM 78
Captivate
NORMAL
TM 82
Sleep Talk
NORMAL
TM 83
Natural Gift
NORMAL
TM 86
Grass Knot
GRASS
TM 87
Swagger
NORMAL
TM 90
Substitute
NORMAL

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN